menu_book
Headword Results "tăng trưởng" (1)
tăng trưởng
English
Ngrowth
Kinh tế tăng trưởng nhanh.
The economy is growing fast.
swap_horiz
Related Words "tăng trưởng" (2)
English
Neconomic growth
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
tăng trưởng xanh
English
Ngreen growth
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
Scheme for developing 1 million hectares of high-quality, low-emission rice linked to green growth.
format_quote
Phrases "tăng trưởng" (5)
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
Kinh tế tăng trưởng nhanh.
The economy is growing fast.
Đổi mới sáng tạo là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Innovation is a key driver for economic growth.
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
Scheme for developing 1 million hectares of high-quality, low-emission rice linked to green growth.
Số lượng bài báo khoa học của trường tăng trưởng ổn định 10-15% mỗi năm.
The number of scientific papers from the university has grown steadily by 10-15% annually.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index